• Đặt làm trang chủ

Agribank Bắc Đăk Lăk - Vững tin hướng tới tương lai

Trong những năm qua, dưới sự lãnh đạo của ngân hàng cấp trên, các thế hệ lãnh đạo, người lao động Agibank Bắc Đăk Lăk đã tích cực nỗ lực, phấn đấu và đạt được những thành quả đáng khích lệ. Những...

GIẢI NGÂN CHO VAY TỔ LƯU ĐỘNG

Câu chuyện xảy ra khi giải ngân cho vay tổ vay vốn lưu động.

30 NĂM - MỘT CHẶNG ĐƯỜNG BAO HOÀI NIỆM

Sinh ra và lớn lên tại thành phố Buôn Ma Thuột, sau bao thăng trầm cuộc sống bỗng "giật mình" ngoảnh lại, mình đã qua 56 cái xuân xanh và tuổi nghề cũng được con số 35.

30 NĂM MỘT CHẶNG ĐƯỜNG

Tôi may mắn được sống, học tập và làm việc trong ngôi nhà chung của Agriabank ngay từ những ngày đầu mới thành lập. Thấm thoắt đã 30 năm! Gần một phần ba thế kỷ so với lịch sử của một đơn vị thì không...

AGRIBANK - BẠN ĐỒNG HÀNH CỦA NGƯỜI DÂN HUYỆN CƯ MGAR

Trên địa bàn huyện Cư Mgar ngày nay cái tên Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Agribank) đã trở lên quên thuộc với rất nhiều người, đây không chỉ là thương hiệu mà còn là uy tín của Ngân...

AGRIBANK - TỰ HÀO MỘT THƯƠNG HIỆU

Thấm thoát tôi đã làm việc tại Agribank được hơn 10 năm. Trải qua nhiều vị trí công tác khác nhau, nay tôi đang phụ trách mảng Dịch vụ - Marketing, hơn lúc nào hết tôi đến giờ tôi càng cảm thấy mình...

NIỀM TIN AGRIBANK

Agribank - Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam! Đó là tên gọi, là danh xưng vô cùng gần gũi và thân thiết đối với hàng triệu nông dân Việt Nam.

TÔI ĐÃ LÀ NHÂN VIÊN AGRIBANK

Có lẽ con đường vào ngành Ngân hàng 15 năm về trước của tôi là duyên đối với cuộc đời mình.

AGRIBANK TRONG TÔI

Những ngày đầu tháng ba Tây Nguyên trời đầy nắng và gió; trong không khí rạo rực của mùa lễ hội dân tộc truyền thống, mọi người trong cơ quan tôi cũng rộn ràng, tất bật với những hoạt động chuẩn bị...

THƯ VIỆN ẢNH
TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI
Tên Mua Chuyển khoản Bán
USD 23,140.00 23,150.00 23,250.00
EUR 25,784.00 25,898.00 26,149.00
GBP 30,153.00 30,335.00 30,575.00
HKD 2,871.00 2,883.00 2,923.00
CHF 22,768.00 22,860.00 23,059.00
JPY 206.73 217.60 220.20
AUD 17,095.00 17,164.00 17,323.00
SGD 16,855.00 16,923.00 17,064.00
THB 693.00 696.00 727.00
CAD 17,178.00 17,257.00 17,422.00
NZD _ 15,682.00 15,887.00

Tỷ giá cập nhật ngày 14/09/2019

LIÊN KẾT WEBSITE
Số lượng truy cập

Người dùng đang online: 203

Tổng số lượt truy cập: 7037787